Từ: 辅车相依 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辅车相依:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 辅 • 车 • 相 • 依
Nghĩa của 辅车相依 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǔchēxiāngyī] nương tựa; bổ trợ lẫn nhau; quan hệ mật thiết。《左传》僖公五年:"谚所谓辅车相依、唇亡齿寒者,其虞虢之谓也"(辅:颊骨;车:牙床)。比喻两者关系密切,互相依存。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辅
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 依
| e | 依: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 依: | chuẩn y; y án |
| ỉa | 依: | đi ỉa; ỉa vào |
| ỷ | 依: | phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai) |