Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 输出容量 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 输出容量:
Nghĩa của 输出容量 trong tiếng Trung hiện đại:
shūchū róngliàng dung lượng phát
Nghĩa chữ nôm của chữ: 输
| thâu | 输: | thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |

Tìm hình ảnh cho: 输出容量 Tìm thêm nội dung cho: 输出容量
