Từ: 输出容量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 输出容量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 输出容量 trong tiếng Trung hiện đại:

shūchū róngliàng dung lượng phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 输

thâu:thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
输出容量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 输出容量 Tìm thêm nội dung cho: 输出容量