Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 边声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 边声 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānshēng] âm thanh vùng biên cương (tiếng ngựa hí, tiếng gió thổi nơi biên cương)。边境上的马嘶、风号等声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
边声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 边声 Tìm thêm nội dung cho: 边声