Từ: 边椅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边椅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 边 • 椅

Nghĩa của 边椅 trong tiếng Trung hiện đại:

biān yǐ ghế không có tay vịn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên边:biên giới; vô biên
bên边:bên trong; bên trên
ven边:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椅

ghế椅:ghế ngồi
kỉ椅:trường kỉ
ỷ椅:trác ỷ (bàn ghế)
边椅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 边椅 Tìm thêm nội dung cho: 边椅