Chữ 潠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潠, chiết tự chữ LÚN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 潠

Chiết tự chữ lún bao gồm chữ 水 巽 hoặc 氵 巽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潠 cấu thành từ 2 chữ: 水, 巽
  • thuỷ, thủy
  • lún, rốn, tốn
  • 2. 潠 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 巽
  • thuỷ, thủy
  • lún, rốn, tốn
  • []

    U+6F60, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun4, xuan4;
    Việt bính: seon3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 潠


    lún, như "mưa lún phún" (vhn)

    Nghĩa của 潠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sùn]Bộ: 氵- Thủy
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    phun ra; phọt ra。口中喷出水或液状物;喷。

    Chữ gần giống với 潠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Chữ gần giống 潠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潠 Tự hình chữ 潠 Tự hình chữ 潠 Tự hình chữ 潠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 潠

    lún:mưa lún phún
    潠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潠 Tìm thêm nội dung cho: 潠