Cao su chống va đập cửa
Từ: 过渡内阁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过渡内阁:
Nghĩa của 过渡内阁 trong tiếng Trung hiện đại:
[guòdùnèigé] nội các quá độ。看守内阁。也叫过渡政府。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渡
| đác | 渡: | lác đác |
| đò | 渡: | bến đò; con đò |
| đạc | 渡: | đĩnh đạc; đồ đạc |
| độ | 渡: | cứu độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阁
| các | 阁: | khuê các; nội các; đài các |
| gác | 阁: | gác bút; gác chuông; gác cổng |

Tìm hình ảnh cho: 过渡内阁 Tìm thêm nội dung cho: 过渡内阁
