Cao su chống va đập cửa

Từ: 过筛子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过筛子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过筛子 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòshāi·zi] 1. sàng; cái sàng; cái giần; cái rây。使粮食、矿石等通过筛子,进行挑选。
2. lựa chọn; lựa; chọn。比喻选择。
先把该解决的问题过一下筛子。
nên chọn vấn đề cần thiết giải quyết trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筛

:sư (cái rây lọc bột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
过筛子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过筛子 Tìm thêm nội dung cho: 过筛子