Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 过街老鼠 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过街老鼠:
Nghĩa của 过街老鼠 trong tiếng Trung hiện đại:
[guòjiēlǎoshǔ] chuột qua đường (ví với bọn xấu đáng căm giận)。比喻人人痛恨的坏人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 街
| nhai | 街: | nhai lộ (đường phố) |
| nhây | 街: | lây nhây |
| nhầy | 街: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠
| thử | 鼠: | thử (chuột) |

Tìm hình ảnh cho: 过街老鼠 Tìm thêm nội dung cho: 过街老鼠
