Từ: 过街老鼠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过街老鼠:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 过 • 街 • 老 • 鼠

Nghĩa của 过街老鼠 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòjiēlǎoshǔ] chuột qua đường (ví với bọn xấu đáng căm giận)。比喻人人痛恨的坏人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá过:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai街:nhai lộ (đường phố)
nhây街:lây nhây
nhầy街: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử鼠:thử (chuột)
过街老鼠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过街老鼠 Tìm thêm nội dung cho: 过街老鼠