Từ: 过问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过问 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòwèn] hỏi đến; can dự; đoái hoài; tham dự vào; can thiệp; để ý; xen vào; quan tâm; đếm xỉa。参与其事;参加意见;表示关心。
过问政治
quan tâm đến chính trị
过问生活
quan tâm cuộc sống.
水泥堆在外面无人过问。
đống bùn bên ngoài không ai để ý đến.
无人过问。
không ai thèm đếm xỉa tới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
过问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过问 Tìm thêm nội dung cho: 过问