Từ: 迎头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迎头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迎头 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngtóu] đón đầu; phủ đầu; chặn đầu。(迎头儿)迎面;当头。
迎头痛击
đánh đòn phủ đầu; chặn đầu giáng những đòn thật đau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎

nghinh:nghinh đón
nghiêng:nghiêng tai
nghênh:nghênh ngang; lênh nghênh
nghểnh:nghểnh cổ
ngảnh:ngảnh mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
迎头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迎头 Tìm thêm nội dung cho: 迎头