Từ: 迎面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迎面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迎面 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngmiàn] trước mặt; đối diện; đâm đầu vào。(迎面儿)冲着脸。
西北风正迎面儿刮着。
gió tây bắc thổi thốc vào mặt
迎面走上去打招呼。
đi đến trước mặt chào hỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎

nghinh:nghinh đón
nghiêng:nghiêng tai
nghênh:nghênh ngang; lênh nghênh
nghểnh:nghểnh cổ
ngảnh:ngảnh mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
迎面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迎面 Tìm thêm nội dung cho: 迎面