Từ: 近古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cận cổ
Thời kì cách ngày nay không nhiều năm lắm. Sử Trung Quốc gọi thời kì từ nhà Tống đến 19 thế kỉ sau là
cận cổ
古. Sử Tây phương gọi
cận cổ
là thời kì sau thời Trung cổ, tức là sau khi phát hiện Mĩ Châu đến cuộc cách mạng Pháp.

Nghĩa của 近古 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngǔ] thời cận cổ đại; cận cổ (Trung Quốc, trong lịch sử thường chỉ thời kỳ Tống, Nguyên, Minh, Thanh ở giữa thế kỷ 19)。最近的古代,在中国历史分期上多指宋元明清(到十九世纪中叶)这个时期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
近古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近古 Tìm thêm nội dung cho: 近古