Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 踁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踁, chiết tự chữ CẢNH, HĨNH, KINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踁:

踁 hĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踁

Chiết tự chữ cảnh, hĩnh, kinh bao gồm chữ 足 巠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踁 cấu thành từ 2 chữ: 足, 巠
  • tú, túc
  • hĩnh [hĩnh]

    U+8E01, tổng 14 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing4;
    Việt bính: hang1;

    hĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 踁


    § Cũng như hĩnh
    .

    cảnh, như "cảnh (xương lớn ở ống chân)" (gdhn)
    kinh, như "kinh cốt (xương cẳng chân)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 踁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,

    Dị thể chữ 踁

    ,

    Chữ gần giống 踁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踁 Tự hình chữ 踁 Tự hình chữ 踁 Tự hình chữ 踁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踁

    cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
    kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
    踁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踁 Tìm thêm nội dung cho: 踁