Cao su chống va đập cửa

Từ: 返老还童 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 返老还童:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 返老还童 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnlǎohuántóng] cải lão hoàn đồng; người già trẻ lại; hồi xuân。由衰老恢复青春。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 返

phản:phản hồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
返老还童 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 返老还童 Tìm thêm nội dung cho: 返老还童