Từ: 连篇累牍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连篇累牍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连篇累牍 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánpiānlěidú] dài dòng; lê thê; rườm rà; dài dòng lê thê; dây cà ra dây muống (bài viết)。表示用过多篇幅叙述。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇

thiên:thiên sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牍

độc:độc (bút tích tài liệu)
连篇累牍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连篇累牍 Tìm thêm nội dung cho: 连篇累牍