Chữ 腖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腖, chiết tự chữ ĐÔNG, ĐỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腖:

腖

Đây là các chữ cấu thành từ này: 腖

腖

Chiết tự chữ 腖

Chiết tự chữ đông, đống bao gồm chữ 肉 東 hoặc 月 東 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腖 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 東
  • 肉 nhục, nậu
  • 東 đang, đông
  • 2. 腖 cấu thành từ 2 chữ: 月, 東
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 東 đang, đông
  • []

    U+8156, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 胨;
    Pinyin: dong4;
    Việt bính: dung3;

    腖

    Nghĩa Trung Việt của từ 腖



    đông, như "đông (chất albumin)" (gdhn)
    đống, như "đống (chất peptone)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 腖:

    㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

    Dị thể chữ 腖

    胨,

    Chữ gần giống 腖

    腇, 胹, 胱, 胲, 胳, 胴, 胵, 胶, 胸, 胺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腖 Tự hình chữ 腖 Tự hình chữ 腖 Tự hình chữ 腖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腖

    đông腖:đông (chất albumin)
    đống腖:đống (chất peptone)
    腖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腖 Tìm thêm nội dung cho: 腖