Từ: 迷恋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迷恋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迷恋 trong tiếng Trung hiện đại:

[míliàn] say đắm; bị cuốn hút; đam mê。对某一事物过度爱好而难以舍弃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋

luyến:luyến tiếc
迷恋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迷恋 Tìm thêm nội dung cho: 迷恋