Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 退换 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuìhuàn] đổi; đổi lại (thường chỉ hàng hoá)。退还不合适的,换取合适的(多指货物)。
缺页或装订上有错误的书,可以退换。
sách thiếu trang hoặc đóng có lỗi thì có thể đổi được.
缺页或装订上有错误的书,可以退换。
sách thiếu trang hoặc đóng có lỗi thì có thể đổi được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |

Tìm hình ảnh cho: 退换 Tìm thêm nội dung cho: 退换
