Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 适得其反 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 适得其反:
Nghĩa của 适得其反 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìdéqífǎn] hoàn toàn ngược lại。结果跟希望正好相反。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 适
| thích | 适: | thích chí, thích hợp, thích ứng |
| thếch | 适: | lếch thếch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |

Tìm hình ảnh cho: 适得其反 Tìm thêm nội dung cho: 适得其反
