Từ: 逆产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逆产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逆产 trong tiếng Trung hiện đại:

[nìchǎn] tài sản của kẻ phản nghịch。背叛国家民族的人的财产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
逆产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逆产 Tìm thêm nội dung cho: 逆产