Từ: 逆来顺受 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逆来顺受:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逆来顺受 trong tiếng Trung hiện đại:

[nìláishùnshǒu] nhẫn nhục chịu đựng; ngậm bồ hòn làm ngọt; cúi đầu nhẫn nhục。对恶劣的环境或无理的待遇采取忍受的态度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ
逆来顺受 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逆来顺受 Tìm thêm nội dung cho: 逆来顺受