Từ: 通判 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通判:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thông phán
Tên chức quan.
§ Thời Tống do triều đình phái ra phiên trấn châu phủ quản lí về quân sự hoặc làm chưởng binh ngục tụng địa phương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

phán:phán rằng
通判 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通判 Tìm thêm nội dung cho: 通判