Từ: 葛藤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葛藤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cát đằng
Dây sắn và dây bìm.Tỉ dụ quan hệ ràng rịt, dây mơ rễ má.

Nghĩa của 葛藤 trong tiếng Trung hiện đại:

[géténg] 1. lằng nhằng; dây cà ra dây muống; dây mơ rễ má (quan hệ không rõ ràng)。比喻纠缠不清的关系。

2. cát đằng; dây cát đằng。植物名。豆科葛属,多年生蔓草。茎长十公尺以上,叶互生,秋季密生紫红色蝶形花,根肥大,供制淀粉及药用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葛

cát:cát đằng, cát luỹ (cây sắn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藤

đằng:cát đằng
葛藤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 葛藤 Tìm thêm nội dung cho: 葛藤