Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cát đằng
Dây sắn và dây bìm.Tỉ dụ quan hệ ràng rịt, dây mơ rễ má.
Nghĩa của 葛藤 trong tiếng Trung hiện đại:
[géténg] 1. lằng nhằng; dây cà ra dây muống; dây mơ rễ má (quan hệ không rõ ràng)。比喻纠缠不清的关系。
植
2. cát đằng; dây cát đằng。植物名。豆科葛属,多年生蔓草。茎长十公尺以上,叶互生,秋季密生紫红色蝶形花,根肥大,供制淀粉及药用。
植
2. cát đằng; dây cát đằng。植物名。豆科葛属,多年生蔓草。茎长十公尺以上,叶互生,秋季密生紫红色蝶形花,根肥大,供制淀粉及药用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葛
| cát | 葛: | cát đằng, cát luỹ (cây sắn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藤
| đằng | 藤: | cát đằng |

Tìm hình ảnh cho: 葛藤 Tìm thêm nội dung cho: 葛藤
