Từ: phân cục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phân cục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phân • cục

phân cục
Chức ti, chức phận.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Tào ngũ tương bảo, các hữu phân cục
曹伍相保, 各有分局 (Mã Dung truyện 馬融傳).

Nghĩa phân cục trong tiếng Việt:

["- Bộ phận của một cục."]

Dịch phân cục sang tiếng Trung hiện đại:

分局 《如邮局或银行的分支, 经常只提供总局或总行的部分服务项目。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phân

phân份:phân chia
phân分:phân vân
phân吩:phân (dặn bảo)
phân坋:bón phân
phân棼: 
phân氛:phân vi (khí quyển)
phân粪:phân trâu
phân糞:phân trâu
phân紛:phân vân
phân纷:phân vân
phân芬:phân phân (hương thơm toả ra)
phân棻: 
phân酚:phân (chất carbolic acid; phenol)
phân雰:phân phân (tuyết sương mù mịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cục

cục侷:bố cục, bưu cục; cục diện
cục𫪐:cục đất, cục cằn; kì cục
cục𠸘: 
cục局:cục đất; cục cằn, kì cục
cục跼:bố cục, bưu cục; cục diện
cục鋦:cục (chất Cm)
cục鋳:cục (chất Cm)
cục锔:cục (chất Cm)

Gới ý 15 câu đối có chữ phân:

鸞分十載雲中舞,鶴別三更月下鳴

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

吉葉三秋由命醮,祥占四代疊分甘

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

phân cục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phân cục Tìm thêm nội dung cho: phân cục