Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 造孽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 造孽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 造孽 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàoniè] 1. nghiệp chướng; làm điều ác; tạo nghiệp chướng。佛教用语,做坏事(将来要受报应)。
2. đáng thương; tội nghiệp。可怜。
这孩子从小就没了娘,真造孽。
đứa bé này mất mẹ từ nhỏ, thật tội nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孽

nghiệt:ác nghiệt, nghiệt chướng
nghét:ngót ngét
nghít: 
nghẹt:nghẹt thở
nghịt:nghịt mũi
造孽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 造孽 Tìm thêm nội dung cho: 造孽