Từ: 造就 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 造就:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 造就 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàojiù] 1. bồi dưỡng; đào tạo。培养使有成就。
造就人才
đào tạo nhân tài; bồi dưỡng nhân tài.
2. thành tựu; trình độ。造诣;成就(多指青年人的)。
在技术上很有造就。
đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực kỹ thuật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường
造就 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 造就 Tìm thêm nội dung cho: 造就