Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 造就 trong tiếng Trung hiện đại:
[zàojiù] 1. bồi dưỡng; đào tạo。培养使有成就。
造就人才
đào tạo nhân tài; bồi dưỡng nhân tài.
2. thành tựu; trình độ。造诣;成就(多指青年人的)。
在技术上很有造就。
đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực kỹ thuật.
造就人才
đào tạo nhân tài; bồi dưỡng nhân tài.
2. thành tựu; trình độ。造诣;成就(多指青年人的)。
在技术上很有造就。
đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực kỹ thuật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 造
| tháo | 造: | tháo chạy |
| tạo | 造: | tạo ra; giả tạo |
| xáo | 造: | xáo thịt |
| xạo | 造: | nói xạo; xục xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 就
| tựu | 就: | thành tựu, tựu trường |

Tìm hình ảnh cho: 造就 Tìm thêm nội dung cho: 造就
