Cao su chống va đập cửa

Từ: 遇合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遇合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遇合 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùhé] 1. gặp nhau và hoà hợp với nhau。相遇而彼此投合。
2. gặp phải; vấp phải。遇见;碰到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
遇合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遇合 Tìm thêm nội dung cho: 遇合