Cao su chống va đập cửa
Từ: 遍地哀鸿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遍地哀鸿:
Nghĩa của 遍地哀鸿 trong tiếng Trung hiện đại:
[biàndìāihóng] dân chúng lầm than khắp nơi。见(哀鸿遍野)。 比喻在反动统治下,到处都是呻吟呼号、流离失所的灾民(哀鸿:哀鸣的大雁)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遍
| biến | 遍: | châm biếm |
| bận | 遍: | bận bịu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀
| ai | 哀: | khóc ai oán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿
| hồng | 鸿: | chim hồng |

Tìm hình ảnh cho: 遍地哀鸿 Tìm thêm nội dung cho: 遍地哀鸿
