Từ: 遏阻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遏阻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

át trở
Ngăn trở, ngăn chận, đình chỉ. ◎Như:
át trở bạo lực
力.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遏

át:át chỉ (ngăn chặn)
ướt:ướt sũng, bánh ướt
ớt:yếu ớt
ợt:ẽo ợt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở
遏阻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遏阻 Tìm thêm nội dung cho: 遏阻