Chữ 遏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遏, chiết tự chữ ÁT, ƯỚT, ỚT, ỢT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遏:

遏 át

Đây là các chữ cấu thành từ này: 遏

遏

Chiết tự chữ 遏

Chiết tự chữ át, ướt, ớt, ợt bao gồm chữ 辵 曷 hoặc 辶 曷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遏 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 曷
  • 辵 sước, xích, xước
  • 曷 hạt, hột
  • 2. 遏 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 曷
  • 辶 sước, xích, xước
  • 曷 hạt, hột
  • át [át]

    U+904F, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: e4, qiu1;
    Việt bính: aat3 kit3
    1. [遏抑] át ức 2. [遏惡揚善] át ác dương thiện 3. [遏制] át chế 4. [遏滅] át diệt 5. [遏防] át phòng 6. [遏阻] át trở;

    遏 át

    Nghĩa Trung Việt của từ 遏

    (Động) Ngăn cấm, đè nén, nhịn, dằn.
    ◎Như: cấm át loạn manh 禁
    遏亂萌 cấm tiệt mầm loạn.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tì thôi chi dĩ nhập, do yểm kì khẩu, tiếu bất khả át 婢推之以入, 猶掩其口, 笑不可遏 (Anh Ninh 嬰寧) Con hầu đẩy (cô gái) vào, còn bưng miệng, cười mãi không nhịn được.

    (Động)
    Đến, đạt tới.
    ◇Vương Thao 王韜: Ca thanh sậu phát, hưởng át hành vân, thúy kham liệt bạch 歌聲驟發, 響遏行雲, 脆堪裂帛 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Tiếng hát bỗng nổi lên, vang dội tới tầng mây, trong trẻo cao vút như tiếng xé lụa.

    (Động)
    Tổn hại, làm hại.
    ◇Thi Kinh 詩經: Mệnh chi bất dị, Vô át nhĩ cung 命之不易, 無遏爾躬 (Đại nhã 大雅, Văn vương 文王) Mệnh trời không phải dễ, Chớ làm hại mất thân ngài.

    (Danh)
    Họ Át.

    át, như "át chỉ (ngăn chặn)" (vhn)
    ớt, như "yếu ớt" (btcn)
    ợt, như "ẽo ợt" (gdhn)
    ướt, như "ướt sũng, bánh ướt" (gdhn)

    Nghĩa của 遏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [è]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 16
    Hán Việt: ÁT
    ngăn cấm; ngăn chặn; cản trở; cản; ngăn trở; nén。阻止;禁止。
    怒不可遏。
    không nén được cơn giận.
    Từ ghép:
    遏抑 ; 遏止 ; 遏制

    Chữ gần giống với 遏:

    逼, 逾, 逿, 遁, 遂, 遄, 遅, 遇, 遉, 遊, 運, 遌, 遍, 遏, 遐, 遑, 遒, 道, 達, 違, 遗, 𨔾, 𨔿, 𨕀,

    Chữ gần giống 遏

    遒, 迺, 逇, 逆, 逅, 逄, 逃, 适, 送, 齃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遏 Tự hình chữ 遏 Tự hình chữ 遏 Tự hình chữ 遏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遏

    át遏:át chỉ (ngăn chặn)
    ướt遏:ướt sũng, bánh ướt
    ớt遏:yếu ớt
    ợt遏:ẽo ợt
    遏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遏 Tìm thêm nội dung cho: 遏