Chữ 阻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阻, chiết tự chữ TRỞ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阻:

阻 trở

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阻

Chiết tự chữ trở bao gồm chữ 阜 且 hoặc 阝 且 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 阻 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 且
  • phụ
  • thư, thả, vã, vả
  • 2. 阻 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 且
  • phụ, ấp
  • thư, thả, vã, vả
  • trở [trở]

    U+963B, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zu3, zhu4;
    Việt bính: zo2
    1. [遏阻] át trở 2. [阻隔] trở cách 3. [阻止] trở chỉ 4. [阻撓] trở nạo;

    trở

    Nghĩa Trung Việt của từ 阻

    (Danh) Chỗ đất hiểm yếu.
    ◎Như: hiểm trở
    đất hiểm yếu.

    (Danh)
    Chướng ngại.
    ◎Như: thông hành vô trở đường đi không có chướng ngại.

    (Động)
    Ngăn cách.
    ◎Như: trở cách ngăn cách.
    ◇Đỗ Phủ : Yên trần trở trường hà (Khiển hứng ) Khói bụi ngăn cách, sông thì dài.

    (Động)
    Ngăn cấm, ngăn chận.
    ◎Như: át trở ngăn cấm, vi chi khí trở làm cho cái khí đang hăng tắt ngẵng lại.

    (Động)
    Từ chối, cự tuyệt.
    ◎Như: thôi tam trở tứ nhiều lần từ chối.
    ◇Thi Kinh : Kí trở ngã đức, Cổ dụng bất thụ , (Bội phong , Cốc phong ) (Chàng) cự tuyệt điều hay việc phải (của em), Cũng như đem bán mà không ai mua.

    (Động)
    Cậy, dựa vào.
    ◇Tả truyện : Trở binh nhi an nhẫn (Ẩn Công tứ niên ) Dựa vào thế quân mà ở yên.
    ◇Phan Nhạc : Xuẩn xuẩn khuyển dương, Trở chúng lăng quả (Mã khiên đốc lụy ) , Chó cừu ngu xuẩn, Cậy đông hiếp ít.

    (Động)
    Nghi hoặc.
    ◇Kê Khang : Túc hạ âm tự trở nghi (Dữ Lữ Trường Đễ tuyệt giao thư ) , Túc hạ ngầm nghi hoặc.

    (Tính)
    Gian nan, nguy hiểm.
    ◇Cổ thi : Đạo lộ trở thả trường, Hội diện an khả tri? , (Hành hành trùng hành hành ) Đường đi khó khăn, lại thêm xa xôi, Biết làm sao gặp mặt?
    trở, như "cản trở" (vhn)

    Nghĩa của 阻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zǔ]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRỞ
    trở ngại; ngăn trở。阻挡;阻碍。
    阻止
    ngăn cản
    拦阻
    ngăn giữ
    劝阻
    khuyên can; khuyên ngăn
    通行无阻
    thông suốt; không bị ngăn trở
    Từ ghép:
    阻碍 ; 阻挡 ; 阻断 ; 阻遏 ; 阻隔 ; 阻梗 ; 阻击 ; 阻截 ; 阻绝 ; 阻抗 ; 阻拦 ; 阻力 ; 阻力臂 ; 阻力点 ; 阻难 ; 阻挠 ; 阻尼 ; 阻扰 ; 阻塞 ; 阻雨 ; 阻援 ; 阻值 ; 阻止 ; 阻滞

    Chữ gần giống với 阻:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

    Chữ gần giống 阻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阻 Tự hình chữ 阻 Tự hình chữ 阻 Tự hình chữ 阻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

    chở: 
    trở:cản trở

    Gới ý 15 câu đối có chữ 阻:

    Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

    Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

    阻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阻 Tìm thêm nội dung cho: 阻