Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阻, chiết tự chữ TRỞ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阻:
阻
Pinyin: zu3, zhu4;
Việt bính: zo2
1. [遏阻] át trở 2. [阻隔] trở cách 3. [阻止] trở chỉ 4. [阻撓] trở nạo;
阻 trở
Nghĩa Trung Việt của từ 阻
(Danh) Chỗ đất hiểm yếu.◎Như: hiểm trở 險阻 đất hiểm yếu.
(Danh) Chướng ngại.
◎Như: thông hành vô trở 通行無阻 đường đi không có chướng ngại.
(Động) Ngăn cách.
◎Như: trở cách 阻隔 ngăn cách.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Yên trần trở trường hà 煙塵阻長河 (Khiển hứng 遣興) Khói bụi ngăn cách, sông thì dài.
(Động) Ngăn cấm, ngăn chận.
◎Như: át trở 遏阻 ngăn cấm, vi chi khí trở 爲之氣阻 làm cho cái khí đang hăng tắt ngẵng lại.
(Động) Từ chối, cự tuyệt.
◎Như: thôi tam trở tứ 推三阻四 nhiều lần từ chối.
◇Thi Kinh 詩經: Kí trở ngã đức, Cổ dụng bất thụ 宴爾新昏, 如兄如弟 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) (Chàng) cự tuyệt điều hay việc phải (của em), Cũng như đem bán mà không ai mua.
(Động) Cậy, dựa vào.
◇Tả truyện 左傳: Trở binh nhi an nhẫn 阻兵而安忍 (Ẩn Công tứ niên 隱公四年) Dựa vào thế quân mà ở yên.
◇Phan Nhạc 潘岳: Xuẩn xuẩn khuyển dương, Trở chúng lăng quả (Mã khiên đốc lụy 馬汧督誄) 蠢蠢犬羊, 阻眾陵寡 Chó cừu ngu xuẩn, Cậy đông hiếp ít.
(Động) Nghi hoặc.
◇Kê Khang 嵇康: Túc hạ âm tự trở nghi (Dữ Lữ Trường Đễ tuyệt giao thư 與呂長悌絕交書) 足下陰自阻疑, 密表繫都 Túc hạ ngầm nghi hoặc.
(Tính) Gian nan, nguy hiểm.
◇Cổ thi 古詩: Đạo lộ trở thả trường, Hội diện an khả tri? 道路阻且長, 會面安可知 (Hành hành trùng hành hành 行行重行行) Đường đi khó khăn, lại thêm xa xôi, Biết làm sao gặp mặt?
trở, như "cản trở" (vhn)
Nghĩa của 阻 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǔ]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: TRỞ
trở ngại; ngăn trở。阻挡;阻碍。
阻止
ngăn cản
拦阻
ngăn giữ
劝阻
khuyên can; khuyên ngăn
通行无阻
thông suốt; không bị ngăn trở
Từ ghép:
阻碍 ; 阻挡 ; 阻断 ; 阻遏 ; 阻隔 ; 阻梗 ; 阻击 ; 阻截 ; 阻绝 ; 阻抗 ; 阻拦 ; 阻力 ; 阻力臂 ; 阻力点 ; 阻难 ; 阻挠 ; 阻尼 ; 阻扰 ; 阻塞 ; 阻雨 ; 阻援 ; 阻值 ; 阻止 ; 阻滞
Số nét: 13
Hán Việt: TRỞ
trở ngại; ngăn trở。阻挡;阻碍。
阻止
ngăn cản
拦阻
ngăn giữ
劝阻
khuyên can; khuyên ngăn
通行无阻
thông suốt; không bị ngăn trở
Từ ghép:
阻碍 ; 阻挡 ; 阻断 ; 阻遏 ; 阻隔 ; 阻梗 ; 阻击 ; 阻截 ; 阻绝 ; 阻抗 ; 阻拦 ; 阻力 ; 阻力臂 ; 阻力点 ; 阻难 ; 阻挠 ; 阻尼 ; 阻扰 ; 阻塞 ; 阻雨 ; 阻援 ; 阻值 ; 阻止 ; 阻滞
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻
| chở | 阻: | |
| trở | 阻: | cản trở |
Gới ý 15 câu đối có chữ 阻:

Tìm hình ảnh cho: 阻 Tìm thêm nội dung cho: 阻
