Từ: 遗言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗言 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíyán] di ngôn; lời trăng trối。死者死前留下来的话。
临终遗言
trăng trối lúc lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
遗言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗言 Tìm thêm nội dung cho: 遗言