Cao su chống va đập cửa

Từ: 遵办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遵办:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遵办 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūnbàn] làm theo; tuân theo。遵照办理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遵

tuân:tuân lệnh, tuân theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
遵办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遵办 Tìm thêm nội dung cho: 遵办