Từ: 遵行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遵行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遵行 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūnxíng] thi hành theo; tuân theo。遵照实行或执行。
即请批示,以便遵行。
xin phê ngay cho, để tiện thi hành theo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遵

tuân:tuân lệnh, tuân theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
遵行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遵行 Tìm thêm nội dung cho: 遵行