Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 遵行 trong tiếng Trung hiện đại:
[zūnxíng] thi hành theo; tuân theo。遵照实行或执行。
即请批示,以便遵行。
xin phê ngay cho, để tiện thi hành theo.
即请批示,以便遵行。
xin phê ngay cho, để tiện thi hành theo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遵
| tuân | 遵: | tuân lệnh, tuân theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 遵行 Tìm thêm nội dung cho: 遵行
