Từ: 那么点儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 那么点儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 那 • 么 • 点 • 儿

Nghĩa của 那么点儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[nà·mediǎnr] một chút; chừng ấy; một tí tẹo; một chút như thế。指示数量小。
那么点儿东西,一个箱子就装下了。
một chút đồ đạc như thế thì một cái va ly đựng đủ rồi.
那么点儿事儿,一天就办完了,哪儿要三天?
một tý việc như vậy, một ngày thì làm xong, cần gì phải đến ba ngày?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 那

na那:na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)
nà那:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
ná那:nấn ná
nả那:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 么

ma么:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp点:bếp lửa
chấm点:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm点:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
那么点儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 那么点儿 Tìm thêm nội dung cho: 那么点儿