Cao su chống va đập cửa

Từ: 邪门儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邪门儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邪门儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiéménr] bất thường; không bình thường。不正常;反常。
这里天气也真邪门儿,一会儿冷一会儿热。
thời tiết ở đây rất bất thường, lúc nóng lúc lạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邪

:tà dâm, tà khí, tà ma
:một tá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
邪门儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邪门儿 Tìm thêm nội dung cho: 邪门儿