Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 配备 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 配备:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 配备 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèibèi] 1. phân phối (sức người, sức của)。根据需要分配(人力或物力)。
配备骨干力量。
phân phối lực lượng cốt cán.
配备拖拉机。
phân phối máy kéo.
2. bố trí (binh lực)。布置(兵力)。
按地形配备火力。
căn cứ vào địa hình bố trí hoả lực.
3. trang bị。成套的器物等。
现代化的配备。
trang bị hiện đại hoá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị
配备 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 配备 Tìm thêm nội dung cho: 配备