Từ: 配搭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 配搭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 配搭 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèidā] phối hợp; bổ sung; phụ thêm。跟主要的事物合在一起做陪衬。
这出戏,配角儿配搭得不错。
vở kịch này, diễn viên phụ phối hợp khá lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
配搭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 配搭 Tìm thêm nội dung cho: 配搭