Từ: 醒脾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醒脾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 醒脾 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐngpí] 1. giải sầu; giải buồn; tiêu khiển。消遣解闷。
2. làm trò cười (đem người khác ra làm trò cười)。(拿人)开心;取笑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醒

tảnh: 
tỉnh:tỉnh dậy; tỉnh ngộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脾

:tì (lá lách)
tỳ:tỳ (lá lách); tỳ vị
醒脾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 醒脾 Tìm thêm nội dung cho: 醒脾