Từ: 重拍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重拍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重拍 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngpāi] chụp lại; chụp hình lại。景或物的再次拍摄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra
重拍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重拍 Tìm thêm nội dung cho: 重拍