Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 重机关枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重机关枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重机关枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngjīguānqiāng] súng đại liên; đại liên。机关枪的一种,装有三脚或轮式枪架,射击稳定性好,有效射程一般为1,000米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
重机关枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重机关枪 Tìm thêm nội dung cho: 重机关枪