Từ: 重聚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重聚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重聚 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngjù] gặp lại; lại tập hợp。又一次聚在一起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống
重聚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重聚 Tìm thêm nội dung cho: 重聚