Từ: 重资 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重资:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 重 • 资

Nghĩa của 重资 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngzī] vốn lớn; vốn nhiều。数额巨大的资金。
投下重资
đầu tư với vốn lớn.
不惜重资购买设备。
không tiếc tiền vốn mua thiết bị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

tư资:tư bản; đầu tư
重资 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重资 Tìm thêm nội dung cho: 重资