Từ: 金花菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金花菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 金 • 花 • 菜

Nghĩa của 金花菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnhuācāi] cây linh lăng; cây hoa thái。二年生草本植物,复叶由三片小叶合成,小叶团扇形,开黄色蝶形花,果实为荚果,有刺。是绿肥作物,也可做牧草。也叫黄花苜蓿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái菜:thái (rau, món ăn)
金花菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金花菜 Tìm thêm nội dung cho: 金花菜