Chữ 矦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矦, chiết tự chữ HẦU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 矦:

矦 hầu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 矦

矦

Chiết tự chữ 矦

Chiết tự chữ hầu bao gồm chữ 厃 矢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矦 cấu thành từ 2 chữ: 厃, 矢
  • 厃
  • 矢 thẻ, thỉ, tẻ
  • hầu [hầu]

    U+77E6, tổng 9 nét, bộ Thỉ 矢
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hou2;
    Việt bính: hau4 hau6;

    矦 hầu

    Nghĩa Trung Việt của từ 矦

    Nguyên là chữ hầu 候.

    Chữ gần giống với 矦:

    矦, 矧,

    Chữ gần giống 矦

    矤, 短, 矲, 鴙, 疾, 知, 聅, 矱, 危, 詹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矦 Tự hình chữ 矦 Tự hình chữ 矦 Tự hình chữ 矦

    矦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矦 Tìm thêm nội dung cho: 矦