Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 金花菜 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnhuācāi] cây linh lăng; cây hoa thái。二年生草本植物,复叶由三片小叶合成,小叶团扇形,开黄色蝶形花,果实为荚果,有刺。是绿肥作物,也可做牧草。也叫黄花苜蓿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜
| thái | 菜: | thái (rau, món ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 金花菜 Tìm thêm nội dung cho: 金花菜
