Từ: 白燕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白燕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch yến
Chim yến đuôi trắng. Ngày xưa coi là
thụy điểu
鳥, tức là chim báo điềm lành. ◇Quyền Đức Dư 輿:
Thanh ô linh triệu cửu, Bạch yến thụy thư tần
久, 頻 (Đại Hành hoàng thái hậu vãn ca từ 詞).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燕

en: 
yên:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yến:yến anh
én:chim én
白燕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白燕 Tìm thêm nội dung cho: 白燕