Từ: 干連 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干連:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

can liên
Dính líu. ☆Tương tự:
khiên liên
.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Như kim thính Giả Tường thuyết Kim Vinh như thử khi phụ Tần Chung, liên tha đích da Bảo Ngọc đô can liên tại nội
鐘, 內 (Đệ cửu hồi) Nay nghe Giả Tường nói Kim Vinh khinh rẻ Tần Chung như vậy, lại có cả cậu Bảo Ngọc cũng dính líu vào đó.

Nghĩa của 干连 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānlián] liên can; liên quan; dính dáng; dính líu。牵连。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 連

len:len lỏi
liên:liên miên
liến:liến thoắng
liền:liền liền
干連 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干連 Tìm thêm nội dung cho: 干連