Từ: 扑朔迷离 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扑朔迷离:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 扑 • 朔 • 迷 • 离
Nghĩa của 扑朔迷离 trong tiếng Trung hiện đại:
[pūshuòmílí] khó bề phân biệt; lờ mờ chẳng biết gì; khó biết rõ đầu đuôi。《木兰辞》:"雄兔脚扑朔,雌兔眼迷离,两兔傍地走,安能辨我是雄雌。"雄兔脚乱动,雌兔眼半闭着,但是跑起来的时候就很难辨别哪是雄的,哪是雌的。 比喻事物错综复杂,难于辨别。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑
| buốt | 扑: | rét buốt; đau buốt |
| buộc | 扑: | bó buộc; trói buộc |
| bốc | 扑: | bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi) |
| phác | 扑: | phác (đánh đập) |
| phốc | 扑: | đá phốc lên |
| vọc | 扑: | vọc nước |
| vục | 扑: | vục xuống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朔
| sóc | 朔: | sóc vọng; săn sóc |
| sọc | 朔: | |
| sộc | 朔: | |
| xóc | 朔: | ngày xóc |
| xộc | 朔: | xộc xệch; xộc vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷
| me | 迷: | máu me; năm mới năm me |
| muồi | 迷: | ngủ muồi |
| mài | 迷: | miệt mài |
| mê | 迷: | mê mải |
| mơ | 迷: | nằm mơ |
| mế | 迷: | đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 离
| le | 离: | so le |
| li | 离: | li biệt; chia li |